SuperLandingSuperLanding

嘴

zuǐ

Hán Việt CHỦY

miệng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 张. Hay dùng 张嘴、闭嘴.

Ví dụ

  1. 请张开嘴。

    Qǐng zhāngkāi zuǐ.

    Xin hãy há miệng ra.

  2. 她的嘴很小。

    Tā de zuǐ hěn xiǎo.

    Miệng cô ấy rất nhỏ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn