嘴
Hán Việt CHỦY
miệng
Cách dùng
Lượng từ: 张. Hay dùng 张嘴、闭嘴.
Ví dụ
请张开嘴。
Qǐng zhāngkāi zuǐ.
Xin hãy há miệng ra.
她的嘴很小。
Tā de zuǐ hěn xiǎo.
Miệng cô ấy rất nhỏ.
Hán Việt CHỦY
miệng
Lượng từ: 张. Hay dùng 张嘴、闭嘴.
请张开嘴。
Qǐng zhāngkāi zuǐ.
Xin hãy há miệng ra.
她的嘴很小。
Tā de zuǐ hěn xiǎo.
Miệng cô ấy rất nhỏ.