SuperLandingSuperLanding

最近

zuìjìn

Hán Việt TỐI CẬN

gần đây, dạo này

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Làm trạng ngữ thời gian, đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ

  1. 你最近忙吗?

    Nǐ zuìjìn máng ma?

    Dạo này bạn có bận không?

  2. 最近天气很好。

    Zuìjìn tiānqì hěn hǎo.

    Gần đây thời tiết rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn