组长
Hán Việt TỔ TRƯỞNG
tổ trưởng, trưởng nhóm
Cách dùng
Chữ 长 đọc zhǎng. Hay dùng 当组长.
Ví dụ
他是我们的组长。
Tā shì wǒmen de zǔzhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
大家选她当组长。
Dàjiā xuǎn tā dāng zǔzhǎng.
Mọi người chọn cô ấy làm trưởng nhóm.
Hán Việt TỔ TRƯỞNG
tổ trưởng, trưởng nhóm
Chữ 长 đọc zhǎng. Hay dùng 当组长.
他是我们的组长。
Tā shì wǒmen de zǔzhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
大家选她当组长。
Dàjiā xuǎn tā dāng zǔzhǎng.
Mọi người chọn cô ấy làm trưởng nhóm.