左
Hán Việt TẢ
trái; bên trái
Cách dùng
Chỉ phương hướng: 左手、往左走、左转. Trái nghĩa là 右.
Ví dụ
前边往左走。
Qiánbian wǎng zuǒ zǒu.
Phía trước rẽ trái.
他用左手写字。
Tā yòng zuǒshǒu xiě zì.
Anh ấy viết chữ bằng tay trái.
Hán Việt TẢ
trái; bên trái
Chỉ phương hướng: 左手、往左走、左转. Trái nghĩa là 右.
前边往左走。
Qiánbian wǎng zuǒ zǒu.
Phía trước rẽ trái.
他用左手写字。
Tā yòng zuǒshǒu xiě zì.
Anh ấy viết chữ bằng tay trái.