昨天
Hán Việt TẠC THIÊN
hôm qua
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu: 昨天我去了商店. Thường đi với 了 chỉ việc đã xảy ra.
Ví dụ
昨天我很忙。
Zuótiān wǒ hěn máng.
Hôm qua tôi rất bận.
你昨天去哪儿了?
Nǐ zuótiān qù nǎr le?
Hôm qua bạn đi đâu?
Hán Việt TẠC THIÊN
hôm qua
Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu: 昨天我去了商店. Thường đi với 了 chỉ việc đã xảy ra.
昨天我很忙。
Zuótiān wǒ hěn máng.
Hôm qua tôi rất bận.
你昨天去哪儿了?
Nǐ zuótiān qù nǎr le?
Hôm qua bạn đi đâu?