座
Hán Việt TỌA
ngọn, tòa, cái (lượng từ cho vật lớn cố định)
Cách dùng
Dùng cho núi, cầu, nhà, thành phố: 一座山、一座楼.
Ví dụ
那儿有一座山。
Nàr yǒu yí zuò shān.
Ở đó có một ngọn núi.
这座桥很长。
Zhè zuò qiáo hěn cháng.
Cây cầu này rất dài.
Hán Việt TỌA
ngọn, tòa, cái (lượng từ cho vật lớn cố định)
Dùng cho núi, cầu, nhà, thành phố: 一座山、一座楼.
那儿有一座山。
Nàr yǒu yí zuò shān.
Ở đó có một ngọn núi.
这座桥很长。
Zhè zuò qiáo hěn cháng.
Cây cầu này rất dài.