SuperLandingSuperLanding

座

zuò

Hán Việt TỌA

ngọn, tòa, cái (lượng từ cho vật lớn cố định)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Dùng cho núi, cầu, nhà, thành phố: 一座山、一座楼.

Ví dụ

  1. 那儿有一座山。

    Nàr yǒu yí zuò shān.

    Ở đó có một ngọn núi.

  2. 这座桥很长。

    Zhè zuò qiáo hěn cháng.

    Cây cầu này rất dài.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn