SuperLandingSuperLanding

座位

zuò·wèi

Hán Việt TỌA VỊ

chỗ ngồi

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个. Hay dùng 找座位、有座位.

Ví dụ

  1. 这个座位有人吗?

    Zhège zuòwèi yǒu rén ma?

    Chỗ này có ai ngồi chưa?

  2. 车上没有座位了。

    Chē shang méiyǒu zuòwèi le.

    Trên xe hết chỗ ngồi rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn