座位
Hán Việt TỌA VỊ
chỗ ngồi
Cách dùng
Lượng từ: 个. Hay dùng 找座位、有座位.
Ví dụ
这个座位有人吗?
Zhège zuòwèi yǒu rén ma?
Chỗ này có ai ngồi chưa?
车上没有座位了。
Chē shang méiyǒu zuòwèi le.
Trên xe hết chỗ ngồi rồi.
Hán Việt TỌA VỊ
chỗ ngồi
Lượng từ: 个. Hay dùng 找座位、有座位.
这个座位有人吗?
Zhège zuòwèi yǒu rén ma?
Chỗ này có ai ngồi chưa?
车上没有座位了。
Chē shang méiyǒu zuòwèi le.
Trên xe hết chỗ ngồi rồi.