作用
Hán Việt TÁC DỤNG
tác dụng, vai trò
Cách dùng
Hay dùng 有作用、起作用、没有作用.
Ví dụ
这种药很有作用。
Zhè zhǒng yào hěn yǒu zuòyòng.
Loại thuốc này rất có tác dụng.
运动对身体有好的作用。
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎo de zuòyòng.
Vận động có tác dụng tốt cho cơ thể.
Hán Việt TÁC DỤNG
tác dụng, vai trò
Hay dùng 有作用、起作用、没有作用.
这种药很有作用。
Zhè zhǒng yào hěn yǒu zuòyòng.
Loại thuốc này rất có tác dụng.
运动对身体有好的作用。
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎo de zuòyòng.
Vận động có tác dụng tốt cho cơ thể.