SuperLandingSuperLanding

安静

ānjìng

Hán Việt AN TĨNH

yên tĩnh; giữ im lặng

HSK 2Tính từĐộng từ

Cách dùng

Làm tính từ: 很安静 (rất yên tĩnh). Làm động từ khi yêu cầu: 请安静 (xin giữ trật tự), 安静一下.

Ví dụ

  1. 图书馆里很安静。

    Túshūguǎn li hěn ānjìng.

    Trong thư viện rất yên tĩnh.

  2. 大家安静一下,上课了。

    Dàjiā ānjìng yíxià, shàngkè le.

    Mọi người trật tự một chút, vào học rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn