安静
Hán Việt AN TĨNH
yên tĩnh; giữ im lặng
Cách dùng
Làm tính từ: 很安静 (rất yên tĩnh). Làm động từ khi yêu cầu: 请安静 (xin giữ trật tự), 安静一下.
Ví dụ
图书馆里很安静。
Túshūguǎn li hěn ānjìng.
Trong thư viện rất yên tĩnh.
大家安静一下,上课了。
Dàjiā ānjìng yíxià, shàngkè le.
Mọi người trật tự một chút, vào học rồi.