爱人
Hán Việt ÁI NHÂN
vợ, chồng (người bạn đời)
Cách dùng
Dùng để gọi vợ hoặc chồng của mình hay người khác, thường gặp ở Trung Quốc đại lục. Ví dụ: 我爱人, 你爱人.
Ví dụ
我爱人是医生。
Wǒ àiren shì yīshēng.
Vợ (chồng) tôi là bác sĩ.
你爱人今天来吗?
Nǐ àiren jīntiān lái ma?
Hôm nay vợ (chồng) bạn có đến không?