SuperLandingSuperLanding

爱人

àiren

Hán Việt ÁI NHÂN

vợ, chồng (người bạn đời)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng để gọi vợ hoặc chồng của mình hay người khác, thường gặp ở Trung Quốc đại lục. Ví dụ: 我爱人, 你爱人.

Ví dụ

  1. 我爱人是医生。

    Wǒ àiren shì yīshēng.

    Vợ (chồng) tôi là bác sĩ.

  2. 你爱人今天来吗?

    Nǐ àiren jīntiān lái ma?

    Hôm nay vợ (chồng) bạn có đến không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn