晚安
Hán Việt VÃN AN
chúc ngủ ngon
Cách dùng
Lời chào trước khi đi ngủ, dùng độc lập. Khác 晚上好 (chào buổi tối khi gặp).
Ví dụ
妈妈,晚安!
Māma, wǎn'ān!
Mẹ ơi, chúc mẹ ngủ ngon!
时间不早了,晚安。
Shíjiān bù zǎo le, wǎn'ān.
Muộn rồi, chúc ngủ ngon.
Hán Việt VÃN AN
chúc ngủ ngon
Lời chào trước khi đi ngủ, dùng độc lập. Khác 晚上好 (chào buổi tối khi gặp).
妈妈,晚安!
Māma, wǎn'ān!
Mẹ ơi, chúc mẹ ngủ ngon!
时间不早了,晚安。
Shíjiān bù zǎo le, wǎn'ān.
Muộn rồi, chúc ngủ ngon.