SuperLandingSuperLanding

安全

ānquán

Hán Việt AN TOÀN

an toàn; sự an toàn

HSK 2Tính từDanh từ

Cách dùng

Làm tính từ: 很安全. Làm danh từ: 注意安全 (chú ý an toàn), 安全第一.

Ví dụ

  1. 晚上一个人走路不太安全。

    Wǎnshang yí ge rén zǒulù bú tài ānquán.

    Buổi tối đi bộ một mình không an toàn lắm.

  2. 开车的时候要注意安全。

    Kāichē de shíhou yào zhùyì ānquán.

    Khi lái xe phải chú ý an toàn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn