办
Hán Việt BIỆN
làm, xử lý, giải quyết (việc)
Cách dùng
Hay đi với 事, 手续: 办事 (làm việc), 怎么办 (làm sao bây giờ).
Ví dụ
我明天去银行办事。
Wǒ míngtiān qù yínháng bàn shì.
Ngày mai tôi đến ngân hàng làm chút việc.
钱包丢了,怎么办?
Qiánbāo diū le, zěnme bàn?
Mất ví rồi, làm sao bây giờ?