SuperLandingSuperLanding

班长

bānzhǎng

Hán Việt BAN TRƯỞNG

lớp trưởng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ người đứng đầu một lớp học hoặc một nhóm nhỏ. Thường nói 当班长 (làm lớp trưởng).

Ví dụ

  1. 他是我们的班长。

    Tā shì wǒmen de bānzhǎng.

    Cậu ấy là lớp trưởng của chúng tôi.

  2. 谁想当班长?

    Shéi xiǎng dāng bānzhǎng?

    Ai muốn làm lớp trưởng?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn