班长
Hán Việt BAN TRƯỞNG
lớp trưởng
Cách dùng
Chỉ người đứng đầu một lớp học hoặc một nhóm nhỏ. Thường nói 当班长 (làm lớp trưởng).
Ví dụ
他是我们的班长。
Tā shì wǒmen de bānzhǎng.
Cậu ấy là lớp trưởng của chúng tôi.
谁想当班长?
Shéi xiǎng dāng bānzhǎng?
Ai muốn làm lớp trưởng?