办公室
Hán Việt BIỆN CÔNG THẤT
văn phòng
Cách dùng
Thường đi với 在 chỉ nơi chốn: 在办公室. Lượng từ: 个, 间.
Ví dụ
王老师在办公室。
Wáng lǎoshī zài bàngōngshì.
Thầy Vương đang ở văn phòng.
我们的办公室在三楼。
Wǒmen de bàngōngshì zài sān lóu.
Văn phòng của chúng tôi ở tầng ba.