SuperLandingSuperLanding

办公室

bàngōngshì

Hán Việt BIỆN CÔNG THẤT

văn phòng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường đi với 在 chỉ nơi chốn: 在办公室. Lượng từ: 个, 间.

Ví dụ

  1. 王老师在办公室。

    Wáng lǎoshī zài bàngōngshì.

    Thầy Vương đang ở văn phòng.

  2. 我们的办公室在三楼。

    Wǒmen de bàngōngshì zài sān lóu.

    Văn phòng của chúng tôi ở tầng ba.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn