办法
Hán Việt BIỆN PHÁP
cách, biện pháp
Cách dùng
Hay dùng: 有办法 (có cách), 没办法 (hết cách), 想办法 (nghĩ cách).
Ví dụ
你有什么好办法吗?
Nǐ yǒu shénme hǎo bànfǎ ma?
Bạn có cách gì hay không?
我们一起想办法吧。
Wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ ba.
Chúng ta cùng nghĩ cách nhé.
Hán Việt BIỆN PHÁP
cách, biện pháp
Hay dùng: 有办法 (có cách), 没办法 (hết cách), 想办法 (nghĩ cách).
你有什么好办法吗?
Nǐ yǒu shénme hǎo bànfǎ ma?
Bạn có cách gì hay không?
我们一起想办法吧。
Wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ ba.
Chúng ta cùng nghĩ cách nhé.