SuperLandingSuperLanding

包

bāo

Hán Việt BAO

túi, cặp; gói (lượng từ); gói, bọc

HSK 1Danh từLượng từĐộng từ

Cách dùng

Danh từ: 书包 (cặp sách). Lượng từ: 一包茶. Động từ: 包饺子 (gói sủi cảo).

Ví dụ

  1. 这是我的包。

    Zhè shì wǒ de bāo.

    Đây là túi của tôi.

  2. 我买了一包茶。

    Wǒ mǎile yì bāo chá.

    Tôi đã mua một gói trà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn