包
Hán Việt BAO
túi, cặp; gói (lượng từ); gói, bọc
Cách dùng
Danh từ: 书包 (cặp sách). Lượng từ: 一包茶. Động từ: 包饺子 (gói sủi cảo).
Ví dụ
这是我的包。
Zhè shì wǒ de bāo.
Đây là túi của tôi.
我买了一包茶。
Wǒ mǎile yì bāo chá.
Tôi đã mua một gói trà.
Hán Việt BAO
túi, cặp; gói (lượng từ); gói, bọc
Danh từ: 书包 (cặp sách). Lượng từ: 一包茶. Động từ: 包饺子 (gói sủi cảo).
这是我的包。
Zhè shì wǒ de bāo.
Đây là túi của tôi.
我买了一包茶。
Wǒ mǎile yì bāo chá.
Tôi đã mua một gói trà.