SuperLandingSuperLanding

北

běi

Hán Việt BẮC

phía bắc

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương hướng, thường dùng 往北 (về phía bắc), 北边, 北方.

Ví dụ

  1. 一直往北走。

    Yìzhí wǎng běi zǒu.

    Cứ đi thẳng về phía bắc.

  2. 学校在北边。

    Xuéxiào zài běibian.

    Trường học ở phía bắc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn