北
Hán Việt BẮC
phía bắc
Cách dùng
Danh từ phương hướng, thường dùng 往北 (về phía bắc), 北边, 北方.
Ví dụ
一直往北走。
Yìzhí wǎng běi zǒu.
Cứ đi thẳng về phía bắc.
学校在北边。
Xuéxiào zài běibian.
Trường học ở phía bắc.
Hán Việt BẮC
phía bắc
Danh từ phương hướng, thường dùng 往北 (về phía bắc), 北边, 北方.
一直往北走。
Yìzhí wǎng běi zǒu.
Cứ đi thẳng về phía bắc.
学校在北边。
Xuéxiào zài běibian.
Trường học ở phía bắc.