SuperLandingSuperLanding

北边

běibian

Hán Việt BẮC BIÊN

phía bắc, bên bắc

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: A 在 B 的北边 (A ở phía bắc B). Có thể đứng đầu câu chỉ vị trí.

Ví dụ

  1. 医院在学校的北边。

    Yīyuàn zài xuéxiào de běibian.

    Bệnh viện ở phía bắc trường học.

  2. 北边有一个商店。

    Běibian yǒu yí gè shāngdiàn.

    Phía bắc có một cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn