北京
Hán Việt BẮC KINH
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
Cách dùng
Tên riêng, pinyin viết hoa chữ đầu. Thường đi với 去, 在, 来: 去北京, 在北京.
Ví dụ
我想去北京。
Wǒ xiǎng qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
Hán Việt BẮC KINH
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
Tên riêng, pinyin viết hoa chữ đầu. Thường đi với 去, 在, 来: 去北京, 在北京.
我想去北京。
Wǒ xiǎng qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.