杯子
Hán Việt BÔI TỬ
cái cốc, cái ly
Cách dùng
Danh từ chỉ đồ vật; lượng từ dùng 个. Phân biệt với 杯 là lượng từ.
Ví dụ
这个杯子是谁的?
Zhège bēizi shì shéi de?
Cái cốc này là của ai?
我买了一个新杯子。
Wǒ mǎile yí gè xīn bēizi.
Tôi đã mua một cái cốc mới.
Hán Việt BÔI TỬ
cái cốc, cái ly
Danh từ chỉ đồ vật; lượng từ dùng 个. Phân biệt với 杯 là lượng từ.
这个杯子是谁的?
Zhège bēizi shì shéi de?
Cái cốc này là của ai?
我买了一个新杯子。
Wǒ mǎile yí gè xīn bēizi.
Tôi đã mua một cái cốc mới.