SuperLandingSuperLanding

杯子

bēizi

Hán Việt BÔI TỬ

cái cốc, cái ly

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ đồ vật; lượng từ dùng 个. Phân biệt với 杯 là lượng từ.

Ví dụ

  1. 这个杯子是谁的?

    Zhège bēizi shì shéi de?

    Cái cốc này là của ai?

  2. 我买了一个新杯子。

    Wǒ mǎile yí gè xīn bēizi.

    Tôi đã mua một cái cốc mới.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn