SuperLandingSuperLanding

本

běn

Hán Việt BẢN

quyển, cuốn (lượng từ)

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho sách, vở, tạp chí: 一本书, 这本词典.

Ví dụ

  1. 我有三本书。

    Wǒ yǒu sān běn shū.

    Tôi có ba quyển sách.

  2. 这本书很好看。

    Zhè běn shū hěn hǎokàn.

    Quyển sách này rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn