SuperLandingSuperLanding

课本

kèběn

Hán Việt KHÓA BẢN

sách giáo khoa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一本课本. Thường dùng: 汉语课本.

Ví dụ

  1. 这是我的汉语课本。

    Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.

    Đây là sách giáo khoa tiếng Trung của tôi.

  2. 请打开课本。

    Qǐng dǎkāi kèběn.

    Hãy mở sách giáo khoa ra.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn