课本
Hán Việt KHÓA BẢN
sách giáo khoa
Cách dùng
Lượng từ: 一本课本. Thường dùng: 汉语课本.
Ví dụ
这是我的汉语课本。
Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.
Đây là sách giáo khoa tiếng Trung của tôi.
请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Hãy mở sách giáo khoa ra.
Hán Việt KHÓA BẢN
sách giáo khoa
Lượng từ: 一本课本. Thường dùng: 汉语课本.
这是我的汉语课本。
Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.
Đây là sách giáo khoa tiếng Trung của tôi.
请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Hãy mở sách giáo khoa ra.