笔
Hán Việt BÚT
cây bút; lượng từ cho khoản tiền
Cách dùng
Danh từ: 一支笔. Lượng từ cho tiền: 一笔钱 (một khoản tiền).
Ví dụ
我可以用一下你的笔吗?
Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de bǐ ma?
Tôi mượn bút của bạn một chút được không?
他花了一大笔钱。
Tā huā le yí dà bǐ qián.
Anh ấy đã tiêu một khoản tiền lớn.