SuperLandingSuperLanding

笔记

bǐjì

Hán Việt BÚT KÝ

bài ghi chép, ghi chú

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Động từ đi kèm: 记笔记 (ghi chép), 做笔记. Ví dụ: 上课记笔记.

Ví dụ

  1. 上课的时候要记笔记。

    Shàngkè de shíhou yào jì bǐjì.

    Trong giờ học phải ghi chép.

  2. 能借我看看你的笔记吗?

    Néng jiè wǒ kànkan nǐ de bǐjì ma?

    Có thể cho tôi mượn xem bài ghi chép của bạn không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn