比如说
Hán Việt TỈ NHƯ THUYẾT
ví dụ như, chẳng hạn như
Cách dùng
Dùng giống 比如 nhưng mang tính khẩu ngữ hơn, thường đứng đầu vế câu nêu ví dụ.
Ví dụ
你可以吃点儿水果,比如说苹果。
Nǐ kěyǐ chī diǎnr shuǐguǒ, bǐrú shuō píngguǒ.
Bạn có thể ăn chút hoa quả, ví dụ như táo.
比如说,你周末可以去爬山。
Bǐrú shuō, nǐ zhōumò kěyǐ qù pá shān.
Ví dụ nhé, cuối tuần bạn có thể đi leo núi.