SuperLandingSuperLanding

表示

biǎoshì

Hán Việt BIỂU THỊ

bày tỏ, biểu thị; sự biểu thị

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Hay đi với 感谢, 欢迎, 同意: 表示感谢. Cũng nghĩa là 'có nghĩa là': 这个词表示….

Ví dụ

  1. 我想对大家表示感谢。

    Wǒ xiǎng duì dàjiā biǎoshì gǎnxiè.

    Tôi muốn bày tỏ lòng cảm ơn với mọi người.

  2. 红灯表示不能走。

    Hóngdēng biǎoshì bù néng zǒu.

    Đèn đỏ có nghĩa là không được đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn