表示
Hán Việt BIỂU THỊ
bày tỏ, biểu thị; sự biểu thị
Cách dùng
Hay đi với 感谢, 欢迎, 同意: 表示感谢. Cũng nghĩa là 'có nghĩa là': 这个词表示….
Ví dụ
我想对大家表示感谢。
Wǒ xiǎng duì dàjiā biǎoshì gǎnxiè.
Tôi muốn bày tỏ lòng cảm ơn với mọi người.
红灯表示不能走。
Hóngdēng biǎoshì bù néng zǒu.
Đèn đỏ có nghĩa là không được đi.