SuperLandingSuperLanding

手表

shǒubiǎo

Hán Việt THỦ BIỂU

đồng hồ đeo tay

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 块/只; động từ đi kèm 戴 (đeo).

Ví dụ

  1. 这块手表是爸爸送的。

    Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng de.

    Chiếc đồng hồ này là bố tặng.

  2. 她每天戴手表。

    Tā měi tiān dài shǒubiǎo.

    Cô ấy đeo đồng hồ mỗi ngày.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn