手表
Hán Việt THỦ BIỂU
đồng hồ đeo tay
Cách dùng
Lượng từ 块/只; động từ đi kèm 戴 (đeo).
Ví dụ
这块手表是爸爸送的。
Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng de.
Chiếc đồng hồ này là bố tặng.
她每天戴手表。
Tā měi tiān dài shǒubiǎo.
Cô ấy đeo đồng hồ mỗi ngày.
Hán Việt THỦ BIỂU
đồng hồ đeo tay
Lượng từ 块/只; động từ đi kèm 戴 (đeo).
这块手表是爸爸送的。
Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng de.
Chiếc đồng hồ này là bố tặng.
她每天戴手表。
Tā měi tiān dài shǒubiǎo.
Cô ấy đeo đồng hồ mỗi ngày.