不错
Hán Việt BẤT THÁC
không tệ, khá tốt
Cách dùng
Khen nhẹ nhàng, tương đương 'được đấy': 很不错, 还不错. 不 đọc thanh 2 vì đứng trước thanh 4.
Ví dụ
这家饭馆的菜很不错。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn búcuò.
Món ăn ở nhà hàng này khá ngon.
你的汉语说得不错。
Nǐ de Hànyǔ shuō de búcuò.
Bạn nói tiếng Trung khá tốt.