SuperLandingSuperLanding

病

bìng

Hán Việt BỆNH

bệnh; bị ốm

HSK 1Danh từĐộng từ

Cách dùng

Danh từ: 看病 (khám bệnh), 有病. Động từ: 他病了 (anh ấy ốm rồi), thường đi với 了.

Ví dụ

  1. 他病了,今天没来。

    Tā bìng le, jīntiān méi lái.

    Anh ấy bị ốm, hôm nay không đến.

  2. 我去医院看病。

    Wǒ qù yīyuàn kàn bìng.

    Tôi đi bệnh viện khám bệnh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn