别人
Hán Việt BIỆT NHÂN
người khác
Cách dùng
Đại từ chỉ những người khác ngoài bản thân; làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 帮助别人.
Ví dụ
别人都走了。
Biérén dōu zǒu le.
Những người khác đều đi rồi.
我们要帮助别人。
Wǒmen yào bāngzhù biérén.
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.
Hán Việt BIỆT NHÂN
người khác
Đại từ chỉ những người khác ngoài bản thân; làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 帮助别人.
别人都走了。
Biérén dōu zǒu le.
Những người khác đều đi rồi.
我们要帮助别人。
Wǒmen yào bāngzhù biérén.
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.