SuperLandingSuperLanding

别人

bié·rén

Hán Việt BIỆT NHÂN

người khác

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ chỉ những người khác ngoài bản thân; làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 帮助别人.

Ví dụ

  1. 别人都走了。

    Biérén dōu zǒu le.

    Những người khác đều đi rồi.

  2. 我们要帮助别人。

    Wǒmen yào bāngzhù biérén.

    Chúng ta nên giúp đỡ người khác.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn