SuperLandingSuperLanding

病人

bìngrén

Hán Việt BỆNH NHÂN

người bệnh, bệnh nhân

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ người; lượng từ 个 hoặc 位. Thường gặp trong ngữ cảnh bệnh viện.

Ví dụ

  1. 医院里有很多病人。

    Yīyuàn li yǒu hěn duō bìngrén.

    Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.

  2. 医生在看病人。

    Yīshēng zài kàn bìngrén.

    Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn