SuperLandingSuperLanding

不对

búduì

Hán Việt BẤT ĐỐI

không đúng, sai

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Dùng để phủ định một ý kiến hoặc nói điều gì đó sai: 你说得不对. Có thể dùng độc lập để trả lời.

Ví dụ

  1. 这个字写得不对。

    Zhège zì xiě de búduì.

    Chữ này viết không đúng.

  2. 不对,他是我哥哥。

    Búduì, tā shì wǒ gēge.

    Không đúng, anh ấy là anh trai tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn