SuperLandingSuperLanding

不客气

bú kèqi

Hán Việt BẤT KHÁCH KHÍ

không có gì; đừng khách sáo

HSK 1

Cách dùng

Câu đáp lại lời cảm ơn 谢谢. Cũng dùng khi mời người khác tự nhiên.

Ví dụ

  1. 谢谢你!——不客气。

    Xièxie nǐ! — Bú kèqi.

    Cảm ơn bạn! — Không có gì.

  2. 不客气,请坐吧。

    Bú kèqi, qǐng zuò ba.

    Đừng khách sáo, mời ngồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn