SuperLandingSuperLanding

不大

bú dà

Hán Việt BẤT ĐẠI

không lớn; không… lắm

HSK 1

Cách dùng

Nghĩa đen: không to. Đặt trước tính từ/động từ nghĩa là "không… lắm": 不大好, 不大喜欢.

Ví dụ

  1. 我的房间不大。

    Wǒ de fángjiān bú dà.

    Phòng của tôi không lớn.

  2. 我不大喜欢喝茶。

    Wǒ bú dà xǐhuan hē chá.

    Tôi không thích uống trà lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn