SuperLandingSuperLanding

才

cái

Hán Việt TÀI

mới (muộn, chậm hơn dự kiến); chỉ

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ, biểu thị việc xảy ra muộn: 十点才起床. Câu có 才 thường không dùng 了 cuối câu. Trái với 就.

Ví dụ

  1. 他十一点才起床。

    Tā shíyī diǎn cái qǐchuáng.

    Mười một giờ anh ấy mới dậy.

  2. 我才来中国两个月。

    Wǒ cái lái Zhōngguó liǎng ge yuè.

    Tôi mới đến Trung Quốc được hai tháng.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn