才
Hán Việt TÀI
mới (muộn, chậm hơn dự kiến); chỉ
Cách dùng
Đứng trước động từ, biểu thị việc xảy ra muộn: 十点才起床. Câu có 才 thường không dùng 了 cuối câu. Trái với 就.
Ví dụ
他十一点才起床。
Tā shíyī diǎn cái qǐchuáng.
Mười một giờ anh ấy mới dậy.
我才来中国两个月。
Wǒ cái lái Zhōngguó liǎng ge yuè.
Tôi mới đến Trung Quốc được hai tháng.