刚才
Hán Việt CƯƠNG TÀI
vừa nãy, lúc nãy
Cách dùng
Là danh từ thời gian, có thể đứng trước chủ ngữ: 刚才你去哪儿了? Khác 刚 (phó từ, chỉ đứng sau chủ ngữ).
Ví dụ
刚才有人给你打电话。
Gāngcái yǒu rén gěi nǐ dǎ diànhuà.
Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.
你刚才说什么?
Nǐ gāngcái shuō shénme?
Lúc nãy bạn nói gì?