SuperLandingSuperLanding

刚才

gāngcái

Hán Việt CƯƠNG TÀI

vừa nãy, lúc nãy

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Là danh từ thời gian, có thể đứng trước chủ ngữ: 刚才你去哪儿了? Khác 刚 (phó từ, chỉ đứng sau chủ ngữ).

Ví dụ

  1. 刚才有人给你打电话。

    Gāngcái yǒu rén gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.

  2. 你刚才说什么?

    Nǐ gāngcái shuō shénme?

    Lúc nãy bạn nói gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn