SuperLandingSuperLanding

菜单

càidān

Hán Việt THÁI ĐƠN

thực đơn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 份, 张. Hay nói: 看菜单, 请给我菜单.

Ví dụ

  1. 服务员,请给我菜单。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.

    Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.

  2. 菜单上有很多好吃的菜。

    Càidān shang yǒu hěn duō hǎochī de cài.

    Trên thực đơn có rất nhiều món ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn