SuperLandingSuperLanding

部分

bùfen

Hán Việt BỘ PHẬN

phần, bộ phận

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng: 一部分 (một phần), 大部分 (phần lớn).

Ví dụ

  1. 大部分学生都来了。

    Dà bùfen xuésheng dōu lái le.

    Phần lớn học sinh đều đã đến.

  2. 这本书我只看了一部分。

    Zhè běn shū wǒ zhǐ kàn le yí bùfen.

    Cuốn sách này tôi mới đọc một phần.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn