SuperLandingSuperLanding

起床

qǐchuáng

Hán Việt KHỞI SÀNG

thức dậy, ra khỏi giường

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: có thể tách ra như 起不了床. Không mang tân ngữ phía sau.

Ví dụ

  1. 你几点起床?

    Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

    Bạn mấy giờ thức dậy?

  2. 快起床!要迟到了。

    Kuài qǐchuáng! Yào chídào le.

    Mau dậy đi! Sắp muộn rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn