起床
Hán Việt KHỞI SÀNG
thức dậy, ra khỏi giường
Cách dùng
Động từ ly hợp: có thể tách ra như 起不了床. Không mang tân ngữ phía sau.
Ví dụ
你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn mấy giờ thức dậy?
快起床!要迟到了。
Kuài qǐchuáng! Yào chídào le.
Mau dậy đi! Sắp muộn rồi.
Hán Việt KHỞI SÀNG
thức dậy, ra khỏi giường
Động từ ly hợp: có thể tách ra như 起不了床. Không mang tân ngữ phía sau.
你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn mấy giờ thức dậy?
快起床!要迟到了。
Kuài qǐchuáng! Yào chídào le.
Mau dậy đi! Sắp muộn rồi.