但是
Hán Việt ĐẢN THỊ
nhưng, nhưng mà
Cách dùng
Đứng đầu vế sau để chuyển ý; hay dùng cặp 虽然……但是…….
Ví dụ
虽然下雨了,但是他还是来了。
Suīrán xià yǔ le, dànshì tā háishi lái le.
Tuy trời mưa nhưng anh ấy vẫn đến.
我想去,但是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, dànshì méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.