倒
Hán Việt ĐẢO
đổ, ngã
Cách dùng
Chỉ người/vật đổ xuống: 树倒了, 摔倒. Phân biệt với 倒 dào (rót, đổ nước).
Ví dụ
风太大,树倒了。
Fēng tài dà, shù dǎo le.
Gió to quá, cây đổ rồi.
他不小心摔倒了。
Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le.
Anh ấy không cẩn thận nên bị ngã.
Hán Việt ĐẢO
đổ, ngã
Chỉ người/vật đổ xuống: 树倒了, 摔倒. Phân biệt với 倒 dào (rót, đổ nước).
风太大,树倒了。
Fēng tài dà, shù dǎo le.
Gió to quá, cây đổ rồi.
他不小心摔倒了。
Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le.
Anh ấy không cẩn thận nên bị ngã.