SuperLandingSuperLanding

倒

dǎo

Hán Việt ĐẢO

đổ, ngã

HSK 2Động từ

Cách dùng

Chỉ người/vật đổ xuống: 树倒了, 摔倒. Phân biệt với 倒 dào (rót, đổ nước).

Ví dụ

  1. 风太大,树倒了。

    Fēng tài dà, shù dǎo le.

    Gió to quá, cây đổ rồi.

  2. 他不小心摔倒了。

    Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le.

    Anh ấy không cẩn thận nên bị ngã.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn