到处
Hán Việt ĐÁO XỨ
khắp nơi, chỗ nào cũng
Cách dùng
Đứng trước động từ, thường đi với 都: 到处都是人.
Ví dụ
公园里到处都是人。
Gōngyuán li dàochù dōu shì rén.
Trong công viên đâu đâu cũng là người.
我到处找我的手机。
Wǒ dàochù zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi tìm điện thoại khắp nơi.