SuperLandingSuperLanding

到处

dàochù

Hán Việt ĐÁO XỨ

khắp nơi, chỗ nào cũng

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ, thường đi với 都: 到处都是人.

Ví dụ

  1. 公园里到处都是人。

    Gōngyuán li dàochù dōu shì rén.

    Trong công viên đâu đâu cũng là người.

  2. 我到处找我的手机。

    Wǒ dàochù zhǎo wǒ de shǒujī.

    Tôi tìm điện thoại khắp nơi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn