倒
Hán Việt ĐẢO
rót, đổ (chất lỏng); đổ (rác)
Cách dùng
Đi kèm: 倒水, 倒茶, 倒垃圾. Đọc thanh 4, khác với 倒 dǎo (ngã).
Ví dụ
我给你倒杯茶。
Wǒ gěi nǐ dào bēi chá.
Tôi rót cho bạn cốc trà.
你去倒一下垃圾吧。
Nǐ qù dào yíxià lājī ba.
Bạn đi đổ rác đi.
Hán Việt ĐẢO
rót, đổ (chất lỏng); đổ (rác)
Đi kèm: 倒水, 倒茶, 倒垃圾. Đọc thanh 4, khác với 倒 dǎo (ngã).
我给你倒杯茶。
Wǒ gěi nǐ dào bēi chá.
Tôi rót cho bạn cốc trà.
你去倒一下垃圾吧。
Nǐ qù dào yíxià lājī ba.
Bạn đi đổ rác đi.