SuperLandingSuperLanding

倒

dào

Hán Việt ĐẢO

rót, đổ (chất lỏng); đổ (rác)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Đi kèm: 倒水, 倒茶, 倒垃圾. Đọc thanh 4, khác với 倒 dǎo (ngã).

Ví dụ

  1. 我给你倒杯茶。

    Wǒ gěi nǐ dào bēi chá.

    Tôi rót cho bạn cốc trà.

  2. 你去倒一下垃圾吧。

    Nǐ qù dào yíxià lājī ba.

    Bạn đi đổ rác đi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn