道
Hán Việt ĐẠO
(lượng từ) câu, đạo, món, cánh (cửa)
Cách dùng
Dùng cho câu hỏi/đề bài (一道题), món ăn (一道菜), cửa, vệt (一道光).
Ví dụ
这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Câu hỏi này khó quá.
妈妈做了一道好菜。
Māma zuò le yí dào hǎo cài.
Mẹ đã nấu một món ngon.
Hán Việt ĐẠO
(lượng từ) câu, đạo, món, cánh (cửa)
Dùng cho câu hỏi/đề bài (一道题), món ăn (一道菜), cửa, vệt (一道光).
这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Câu hỏi này khó quá.
妈妈做了一道好菜。
Māma zuò le yí dào hǎo cài.
Mẹ đã nấu một món ngon.