SuperLandingSuperLanding

点

diǎn

Hán Việt ĐIỂM

giờ (lượng từ); gọi (món), bấm; dấu chấm, điểm

HSK 1Lượng từĐộng từDanh từ

Cách dùng

Lượng từ chỉ giờ: 三点 (3 giờ). Động từ: 点菜 (gọi món). Còn dùng trong 一点儿 (một chút).

Ví dụ

  1. 现在八点。

    Xiànzài bā diǎn.

    Bây giờ là tám giờ.

  2. 我们点菜吧。

    Wǒmen diǎn cài ba.

    Chúng ta gọi món đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn