点
Hán Việt ĐIỂM
giờ (lượng từ); gọi (món), bấm; dấu chấm, điểm
Cách dùng
Lượng từ chỉ giờ: 三点 (3 giờ). Động từ: 点菜 (gọi món). Còn dùng trong 一点儿 (một chút).
Ví dụ
现在八点。
Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ.
我们点菜吧。
Wǒmen diǎn cài ba.
Chúng ta gọi món đi.