一点儿
Hán Việt NHẤT ĐIỂM NHI
một chút; một ít
Cách dùng
Đặt sau động từ hoặc trước danh từ: 喝一点儿水; sau tính từ để so sánh: 大一点儿. 一点儿也不 + tính từ nghĩa là chẳng... chút nào.
Ví dụ
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Hán.
有没有大一点儿的?
Yǒu méiyǒu dà yìdiǎnr de?
Có cái nào to hơn một chút không?