SuperLandingSuperLanding

地点

dìdiǎn

Hán Việt ĐỊA ĐIỂM

địa điểm; nơi chốn

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi diễn ra một việc cụ thể, thường đi với 时间 (thời gian): 时间和地点.

Ví dụ

  1. 上课的地点在哪儿?

    Shàngkè de dìdiǎn zài nǎr?

    Địa điểm học ở đâu?

  2. 请告诉我时间和地点。

    Qǐng gàosu wǒ shíjiān hé dìdiǎn.

    Hãy cho tôi biết thời gian và địa điểm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn