地点
Hán Việt ĐỊA ĐIỂM
địa điểm; nơi chốn
Cách dùng
Danh từ chỉ nơi diễn ra một việc cụ thể, thường đi với 时间 (thời gian): 时间和地点.
Ví dụ
上课的地点在哪儿?
Shàngkè de dìdiǎn zài nǎr?
Địa điểm học ở đâu?
请告诉我时间和地点。
Qǐng gàosu wǒ shíjiān hé dìdiǎn.
Hãy cho tôi biết thời gian và địa điểm.