SuperLandingSuperLanding

电

diàn

Hán Việt ĐIỆN

điện

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ điện năng, là gốc của nhiều từ: 电话, 电脑, 电视, 电影. Hay nói 没电了 (hết điện/hết pin).

Ví dụ

  1. 我的手机没电了。

    Wǒ de shǒujī méi diàn le.

    Điện thoại của tôi hết pin rồi.

  2. 今天家里没有电。

    Jīntiān jiā li méiyǒu diàn.

    Hôm nay nhà không có điện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn