电
Hán Việt ĐIỆN
điện
Cách dùng
Danh từ chỉ điện năng, là gốc của nhiều từ: 电话, 电脑, 电视, 电影. Hay nói 没电了 (hết điện/hết pin).
Ví dụ
我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
今天家里没有电。
Jīntiān jiā li méiyǒu diàn.
Hôm nay nhà không có điện.