队
Hán Việt ĐỘI
đội; hàng (người)
Cách dùng
Đội nhóm: 足球队, 我们队. Hàng người: 排队 (xếp hàng).
Ví dụ
我们队赢了。
Wǒmen duì yíng le.
Đội chúng tôi thắng rồi.
请大家排队上车。
Qǐng dàjiā pái duì shàng chē.
Mời mọi người xếp hàng lên xe.
Hán Việt ĐỘI
đội; hàng (người)
Đội nhóm: 足球队, 我们队. Hàng người: 排队 (xếp hàng).
我们队赢了。
Wǒmen duì yíng le.
Đội chúng tôi thắng rồi.
请大家排队上车。
Qǐng dàjiā pái duì shàng chē.
Mời mọi người xếp hàng lên xe.