SuperLandingSuperLanding

队

duì

Hán Việt ĐỘI

đội; hàng (người)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đội nhóm: 足球队, 我们队. Hàng người: 排队 (xếp hàng).

Ví dụ

  1. 我们队赢了。

    Wǒmen duì yíng le.

    Đội chúng tôi thắng rồi.

  2. 请大家排队上车。

    Qǐng dàjiā pái duì shàng chē.

    Mời mọi người xếp hàng lên xe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn